rủng rỉnh

  1. Cg. Rủng ra rủng rỉnh. nhiều tiền bạc đem trong người: Xu hào rủng rỉnh Mán ngồi xe (Trần Tế Xương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rủng rỉnh"

rủng rỉnh
Anh ấy luôn rủng rỉnh tiền trong túi.